Trang ChínhTrang Chính  GalleryGallery  Đăng kýĐăng ký  Thành viênThành viên  Đăng Nhập  

Share | 
 

 100 câu đường thẳng mặt phẳng trong không gian lớp 12

Go down 
Tác giảThông điệp
[S]e[7]en_K[e]y
Sinh Viên
Sinh Viên
avatar

Tổng số bài gửi : 23
Age : 29
Đến từ : Nha Trang
Registration date : 28/06/2008

Bài gửiTiêu đề: 100 câu đường thẳng mặt phẳng trong không gian lớp 12   Tue Jul 01, 2008 12:13 pm


  1. Tìm khoảng cách giữa hai điểm C(-2;-1;0) và D(4;1;3)


    1. C D = 9
    2. C D = 8
    3. C D = 7
    4. C D = 6
    5. C D = 5


  2. Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;-2;2) và có một cặp vectơ chỉ phương là a → = ( 4 ; -1 ; 3 ) , b → = ( 0 ; 2 ; -1 )

    1. ( P ) : 5 x -4 y -8 z + 13 = 0
    2. ( P ) : 5 x -4 y -8 z -13 = 0
    3. ( P ) : 5 x -4 y -8 z + 3 = 0
    4. ( P ) : 5 x -4 y -8 z -3 = 0
    5. Một đáp số khác

  3. Cho A(-1; 2; 1), B(-4; 2; -2), C(-1; -1; -2), D(-5; -5; 2). Tính khoảng cách d từ (D) đến mặt phẳng (ABC).

    1. d = 3
    2. d = 2 3
    3. d = 3 3
    4. d = 4 3
    5. d = 5 3

  4. Tính khoảng cách d từ điểm A(2;-1;3) đến đường thẳng (D): x = 3t; y = -7 + 5t; z = 2 + 2t.

    1. d = 2
    2. d = 3
    3. d = 23
    4. d = 32
    5. Một trị số khác.

  5. Lập phương trình tổng quát của Mặt phẳng (Q) đi qua điểm B(-5; 6; -1) và chứa đường thẳng (A): x - 3 2 = 2 y + 1 4 = 4 - z 3

    1. (Q): 19x + 68 y + 58z - 255 = 0
    2. (Q): 19x + 68y - 58z + 255 = 0
    3. (Q): 19x + 68y - 58z - 255 = 0
    4. (Q): 19x + 68y + 58z + 255 = 0
    5. Một đáp số khác

  6. Lập phương rtình của mặt phẳng (P) đi qua gố tọa độ O và vuông gốc với hai mặt phẳng : ( R ) : 2 x - y + 3 z -1 = 0 ; ( π ) : x + y + z = 0

    1. ( P ) : 5 x -3 y -5 z = 0
    2. ( P ) : 7 x - y + 5 z = 0
    3. ( P ) : 7 x + y -5 z = 0
    4. ( P ) : 7 x + y + 5 z = 0
    5. Một đáp án khác

  7. Tìm giao điểm M của đường thẳng (D) và mặt phẳng (P) : (D) : { x = 3 -4 t y = -1 + t z = 2 + 3 t và (P): { x = 2 - t 1 y = -4 - t 1 - t 2 z = 1 -2 t 1 + 4 t 2

    1. M(1; 1; 1)
    2. M(3; -1; 2)

    3. M ( 85 13 ; -49 26 ; -17 26 )
    4. M(2; -4; 1)
    5. M ( 85 11 ; -49 22 ; -17 22 )

  8. Lập phương trình tham số của đường thẳng ( D 3 ) đi qua điểm M(1;-2;3) và song song với đường thẳng ( Δ ) : x = -1 + 2 t ; y = 2 + t ; z = -3 - t

    1. ( D 3 ) : x = 1 + 2 t ; y = -2 - t ; z = 3 - t
    2. ( D 3 ) : x = 1 + 2 t ; y = -2 + t ; z = 3 + t
    3. ( D 3 ) : x = 1 + 2 t ; y = -2 + t ; z = 3 - t
    4. ( D 3 ) : x = 1 + 2 t ; y = -2 - t ; z = 3 + t
    5. Các đáp án trên đều sai

  9. Định các giá trị của m và n để hai mặt phẳng sau song song với nhau : ( α ) : 3 x - y + m z -9 = 0 ; ( β ) : 2 x + n y + 2 z -3 = 0

    1. m = 3 2 ; n = 1
    2. m = 3 ; n = 2 3
    3. m = 3 ; n = -2 3
    4. m = -3 ; n = 2 3
    5. m = -3 ; n = -2 3

  10. Tìm khoảng cách giữa hai điểm A(1;2;3) và B(3;0;2)

    1. A B = 6

    2. A B = 5

    3. A B = 4
    4. A B = 3
    5. A B = 2

  11. Cho mặt phẳng (P) : x-2y+3z-1=0. Hãy lập phương trình tham số của (P)

    1. x = 1 + 2 t 1 -3 t 2 ; y = t 1 ; z = t 2
    2. x = - t 1 -5 t 2 ; y = 1 + t 1 ; z = 1 + t 1 + t 2
    3. x = 1 - t 1 + 5 t 2 ; y = t 1 + t 2 ; z = t 1 - t 2
    4. a,b,c đều đúng
    5. Các câu trả lời trên đều sai

  12. Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (R) đi qua A(4;-1;2) và chứa Oz

    1. (R) : x - 2z = 0
    2. (R) : x + 4y = 0
    3. (R) : 2y + z =0
    4. (R) : x - 3z + 2 = 0
    5. Một đáp số khác

  13. Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm : A(3;-1;2), B((4;-1;-1), C(2;0;2).

    1. 3x + 3y + z - 14 = 0
    2. 3x + 3y + z - 10 = 0
    3. 3x + 3y + z + 8 = 0
    4. 3x + 3y + z + 6 = 0
    5. Các đáp án trên đều sai


  14. Tìm các giá trị của m và n để cho mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng (D):
    (P): mx + ny + 3z - 5 = 0; (D): x = 3 + 2t; y = 5 - 3t; z = -2 - 2t

    1. m = -3; n = - 9 2
    2. m = 3; n = - 9 2
    3. m = -3; n = 9 2
    4. m = 3; n = 9 2
    5. Các câu trả lời đều sai.


  15. Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (R) xác định bởi điểm C(0; 1; 2) và đường thẳng:

    1. (R): x + 2y - z = 0
    2. (R): 5x - 4y + 2z = 0
    3. (R): 4x - 4y + 2z = 0
    4. (R): 3x - 2y + z = 0
    5. Một đáp số khác

  16. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng sau: (D): { x -2 y + 3 z -4 = 0 3 x + 2 y -5 z -4 = 0

    1. (D): x - 2 = y + 1 = z 4
    2. (D): x - 2 = y + 1 = z
    3. (D): x -2 2 = y + 1 7 = z 4
    4. (D): x -2 -2 = y + 1 -7 = z 4
    5. Các đáp số trên đều sai

  17. Cho mặt phẳng (P) : 2x - 3y + 6z + 19 = 0 và điểm A(-2;4;3). Tính khoảng cách d giữa (P) và (Q)

    1. d = 2
    2. d = 1
    3. d = 3
    4. d = 4
    5. d = 5


  18. Cho điểm A(2; 3; 5) và mặt phẳng (P): 2x + 3y + z - 17 = 0. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A và vuông góc với (P).

    1. x - 2 2 = y - 3 3 = z - 5 -1
    2. x - 2 2 = y - 3 3 = z - 5 2
    3. x - 2 2 = y - 3 3 = z - 5 1
    4. x - 2 = y - 3 = z - 5
    5. Các câu trả lời trên đều sai.


  19. Cho mặt phẳng (P) có một cặp vectơ chỉ phương là:
    a → = ( 1 ; 2 ; 3 ) ; b → = ( 4 ; 5 ; 6 )
    Hãy xác định pháp vectơ p → của mp(P)

    1. p → = ( 1 ; 2 ; 1 )
    2. p → = ( 1 ; -2 ; 1 )
    3. p → = ( -1 ; -2 ; 1 )
    4. p → = ( -1 ; -2 ; -1 )
    5. p → = ( 1 ; -2 ; -1 )

  20. Lập phương trình tham số của đường thẳng ( D 1 ) đi qua hai điểm A(1;2;3) và B(2;1;1).

    1. ( D 2 ) : x = 1 + t ; y = 2 - t ; z = 3 -2 t
    2. ( D 2 ) : x = 1 - t ; y = 2 - t ; z = 3 -2 t
    3. ( D 2 ) : x = 1 + t ; y = 2 + t ; z = 3 -2 t
    4. ( D 2 ) : x = 1 + t ; y = 2 - t ; z = 3 + 2 t
    5. Các đáp án trên đều sai


  21. Trong mặt phẳng cho Δ ABC có đỉnh A(1;1) và 2 đường cao qua B,C theo thứ tự có phương trình là :-2 x + y -8 = 0 2 x + 3 y -6 = 0

    1. 10 x + 13 y + 23 = 0
    2. 10 x -13 y + 23 = 0
    3. 10 x -13 y -23 = 0
    4. 10 x -12 y -23 = 0
    5. 10 x + 13 y -23 = 0

  22. Cho mặt phẳng (P) : x + y -z +1 = 0 và đường thẳng ( D ) : { 2 y - z + 1 = 0 x + 2 y = 0 . Viết phương trình của mặt phẳng (Q) chứa (D) và vuông góc với mp(P).

    1. ( Q ) : 2 x + 3 z -2 = 0
    2. ( Q ) : 2 x - z + 1 = 0
    3. ( Q ) : x - z + 1 = 0

    4. ( Q ) : x + z -1 = 0
    5. Các đáp án trên đều sai.


  23. Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(1;2;3), B(2;-1;-1) và vuông góc với mặt phẳng (Q) : x-y-2z-3=0

    1. x - y + z -6 = 0
    2. x - y + z -4 = 0
    3. x - y + z -2 = 0
    4. x - y + z + 2 = 0
    5. x - y + z + 4 = 0


  24. Định giá trị của m để hai mặt phẳng sau vuông góc với nhau
    ( P ) : 3 x -5 y + m z -3 = 0 ( Q ) : m x + 3 y + 2 z + 5 = 0

    1. m = 1
    2. m = 2
    3. m = 3
    4. m = 4
    5. m = 6

  25. Tìm góc nhọn φ hợp bởi hai đường thẳng : ( Δ ) : { x - y + 1 = 0 3 y - z -10 = 0 và ( D ) : { x -3 y -7 = 0 2 x -3 z + 7 = 0

    1. φ = arccos 10 154
    2. φ = 30 o
    3. φ = 45 o
    4. φ = 60 o
    5. φ = arccos 3 3

  26. Xác định góc nhọn φ của 2 mặt phẳng
    ( P ) : x + 2 y + 2 z -3 = 0 , ( Q ) : 16 x + 12 y -152 z + 10 = 0

    1. φ = 30 0
    2. φ = 45 0

    3. φ = arccos2 15
    4. φ = 60 0
    5. φ = arccos 1 3


  27. Cho mặt phẳng (P): 2x - y + 2z + 6 = 0 và điểm A(1; 2; 3). Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P)

    1. d = 5
    2. d = 4
    3. d = 3
    4. d = 2
    5. d = 3


  28. Tìm các giá trị của m và n để cho mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng (D):
    (P): 3x - 2y + mz + 1 = 0; (D): x -2 n = y + 1 4 = 5 - z 3

    1. m = 3 2 ; n = -6
    2. m = 3 2 ; n = 6
    3. m = - 3 2 ; n = -6
    4. m = - 3 2 ; n = 6
    5. Một đáp án khác.

  29. Lập phương trình của mặt phẳng (P) xác định bởi hai đường thẳng (D): { x = 7 + 3 t y = 2 + 2 t z = 1 -2 t và ( Δ ) x -1 2 = y + 2 -3 = z -5 4

    1. 2 x -16 y -13 z -31 = 0
    2. 2 x -16 y + 13 z + 31 = 0
    3. 2 x -16 y -13 z + 31 = 0
    4. 2 x -16 y + 13 z -31 = 0
    5. 2 x -16 y -13 z + 31 = 0

  30. cho mặt phẳng ( P ) : 2 x - y + 2 z -3 = 0 . Lập phương trình của mặt phẳng (Q) song song với mp(P) biết: (Q) cách điểm (A)(1;2;3) và một khoảng bằng 5

    1. ( Q ) 2 x - y + 2 z + 9 = 0
    2. ( Q ) 2 x - y + 2 z + 15 = 0
    3. ( Q ) 2 x - y + 2 z -21 = 0
    4. a,b đều đúng
    5. a,c đều đúng


  31. Cho A(-1; 2; 1), B(-4; 2; -2), C(-1; -1; -2). Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (ABC)

    1. (ABC): x + y - z = 0
    2. (ABC): x - y + 3z = 0
    3. (ABC): 2x + y + z - 1 = 0
    4. (ABC): 2x + y - 2z + 2 = 0
    5. (ABC): 3x - y + 4z + 1 = 0

  32. Trong không gian, cho 2 đường thẳng: ( D 1 ) : x - 7 1 = y - 3 2 = z - 9 -1 ; ( D 2 ) : x - 3 -7 = x - 1 2 = z - 1 3 . Tính khoảng cách d giữa ( D 1 ) và ( D 2 ) .

    1. d = 21
    2. d = 2 21
    3. d = 3 21
    4. d = 21 3
    5. Các đáp số trên đều sai.


  33. Tìm giao điểm M của đường thẳng (D) và mặt phẳng (P):
    (D): x + 2 -2 = y -1 3 = z -3 2 ; (P): x + 2y - 2z + 6 = 0

    1. M(2;3;5)

    2. M(2;-3;5)
    3. M(2;-3;-5)
    4. M không tồn tại.
    5. Vô số điểm chung.

  34. Cho đường thẳng D : { x = 3 t y = -7 + 5 t z = 2 + 2 t và điểm A(2; -1; 3). Lập phương trình chính tắc của đường ( Δ ) đi qua A, vuông góc với (D) và cắt (D).

    1. x + 2 1 = y + 1 1 = z -3 1
    2. x + 2 1 = y -1 -1 = z -3 -1
    3. x + 2 1 = y + 1 -1 = z -3 1
    4. x -2 1 = y + 1 -1 = z -3 1
    5. Một đáp án khác.

  35. Trong không gian, cho điểm I(1; 1; 1) và đường thẳng (D): { x -2 y + z -9 = 0 2 y + z + 5 = 0 . Xác định hình chiếu vuông góc H của I lên đường thẳng (D).

    1. H(2; -3; -1)
    2. H(2; 3; 1)
    3. H(2; -3; 1)
    4. H(2; 3; -1)

    5. Một điểm khác

  36. Trong mặt phẳng (xOy) cho 3 điểm A(3; 1), B(2; 0), C(0; 4) và trong không gian Oxyz, cho điểm D(-2; 0; 3). Tính bán kính R hình cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.

    1. R = 13 2
    2. R = 2
    3. R = 469 6
    4. R = 1
    5. R = 469 3

  37. Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (R) song song với trục Oz

    1. ( R ) : A x + C z + D = 0
    2. ( R ) : B y + C z + D = 0
    3. ( R ) : A x + B y + D = 0
    4. a,b đều đúng
    5. b,c đều đúng

  38. Cho mặt phẳng (P) : 2x - 3y + 6z + 19 = 0 và điểm A(-2;4;3) . Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (Q) đi qua A và song song với (P)

    1. ( Q ) : 2 x -3 y + 6 z + 5 = 0
    2. ( Q ) : 2 x -3 y + 6 z + 12 = 0
    3. ( Q ) : 2 x -3 y + 6 z -2 = 0
    4. ( Q ) : 2 x -3 y + 6 z -9 = 0
    5. ( Q ) : 2 x -3 y + 6 z -16 = 0


  39. Tìm hình chiếu H của điểm A(2;-1;3) trên đường thẳng (D): x = 3t; y = -7 + 5t; z = 2 + 2t

    1. H(3;-2;-4)
    2. H(3;2;4)
    3. H(-3;-2;4)
    4. H(3;2;4)
    5. Một điểm khác

  40. Tìm khoảng cách giữa hai điểm E(0;-3;-5) và F(3;1;7)

    1. E D = 14
    2. E D = 13
    3. E D = 10
    4. E D = 9
    5. E D = 8

  41. Lập phương trình tổng quát của Mặt phẳng (Q) đi qua điểm B(1; 2; 3) vuông góc với mặt phẳng (S): x - y + z - 1 = 0 và song song với Oy

    1. (Q): x - z + 2 = 0
    2. (Q): x + z - 4 = 0
    3. (Q): 2x - z + 1 = 0
    4. (Q): x + 2x - 7 = 0
    5. Một đáp số khác

  42. Tìm khoảng cách giữa hai điểm E(0;-3;-5) và F(3;1;7)

    1. E D = 14
    2. E D = 13
    3. E D = 10
    4. E D = 9
    5. E D = 8


  43. Định giá của m dể hai mặt phẳng sau vuông góc với nhau:( α ) : m x -4 y + z -1 = 0
    ( β ) : m x + m y y + 3 z + 2 = 0

    1. m = 1
    2. m = 3
    3. m = 2
    4. a,b đều đúng
    5. a,c đều đúng

  44. Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (R) chứa trục Oz

    1. ( R ) : A x + B y + D = 0
    2. ( R ) : A x + B y = 0
    3. ( R ) : B y + C z + D = 0
    4. ( R ) : B y + C z = 0
    5. ( R ) : A x + C z = 0

  45. Xác định điểm A của đường thẳng : ( Δ ) : { x - y + 1 = 0 3 y - z -10 = 0 và mặt phẳng (P) : 2x - 2y + z -3 = 0

    1. A( 4 ; 5 ; 6 )
    2. A( 4 ; 5 ; -5 )
    3. A( 4 ; -5 ; 5 )
    4. A( 4 ; 5 ; -6 )
    5. Các câu trả lời trên đều sai.

  46. Lập phương trình đường thẳng (Δ ) đi qua điểm M(-1; 2; -3) vuông góc với đường thẳng (D): x - 2 6 = y - 1 -2 = z - 1 -3 và cắt đường thẳng (L): x - 1 3 = y + 1 2 = z - 3 -5 .

    1. x - 1 2 = y + 1 -3 = z + 3 6 .
    2. x - 1 2 = y - 1 -3 = z - 3 6 .
    3. x + 1 2 = y + 1 -3 = z - 3 6 .
    4. x - 1 2 = y + 1 -3 = z - 1 6 .
    5. Một đáp số khác.

  47. Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng ( α ) chứa Ox và vuông gốc với mặt phẳng (Q) : 3x - 4y + 5z -12 = 0

    1. ( α ) : x - z = 0
    2. ( α ) : x + y = 0
    3. ( α ) : 5 y -4 z = 0
    4. ( α ) : 5 y + 4 z = 0
    5. Các đáp án trên dều sai


  48. Cho điểm A(2; 3; 5) và mặt phẳng (P): 2x + 3y + z - 17 = 0. Xác định giao điểm M của (d) và trục Oz.

    1. M(0; 0; 2)
    2. M(0; 0; 3)
    3. M(0; 0; 4)
    4. M(0; 0; -4)
    5. Một điểm khác.

  49. Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng ( γ ) chứa trục Oz và vuông gốc với mặt phẳng (T) x - y -z + 1 = 0

    1. ( γ ) : x - z = 0
    2. ( γ ) : x + y = 0
    3. ( γ ) : x + z = 0
    4. ( γ ) : x - y = 0
    5. ( γ ) : 2 x -3 y = 0

  50. Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua A(1;2;3) và có một vectơ là n → = (2;-3;1)

    1. 2x - 3y + z + 1 = 0
    2. 2x - 3y + z -11 = 0
    3. 2x - 3y + z -1 = 0
    4. 2x - 3y + z -7 = 0
    5. Các đáp số trên đều sai





Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://www.ndc.very.to
[S]e[7]en_K[e]y
Sinh Viên
Sinh Viên
avatar

Tổng số bài gửi : 23
Age : 29
Đến từ : Nha Trang
Registration date : 28/06/2008

Bài gửiTiêu đề: Re: 100 câu đường thẳng mặt phẳng trong không gian lớp 12   Tue Jul 01, 2008 12:14 pm


  1. Xác định giao điểm B của đường thẳng:
  2. (L): x + 1 = y -1 2 = 3 - z 2 và mặt phẳng (P): 2x - 2y + z - 3 = 0
  3. B(-2;1;5)

  4. B(-2;-1;5)
  5. B(-2;-1;-5)

  6. B(2;-1;5)
  7. B(2;1;-5)
  8. Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua 2 điểm A(7;2;-3), B(5;6;-4) và song song với Oy
  9. x + 2z - 1 = 0
  10. 3x + 2z - 15 = 0
  11. x - 2z - 13 = 0
  12. 2x + 5z +1 =0
  13. Các đáp án trên đèu sai
  14. Tìm giao điểm M của đường thẳng (D) và mặt phẳng (P):
  15. (D): x + 3 3 = y -2 -1 = z + 1 -5 ; (P): x - 2y + z - 15 = 0
  16. M(1;2;3)
  17. M(1;-2;3)

  18. M(1;-2;3)
  19. M(-1;2;3)
  20. Các câu trả lời trên đều sai.
  21. Lập phương trình của mặt phẳng (P) đi qua giao tuyến ( Δ ) của hai mặt phẳng
  22. ( Q ) : 2x - y -12z - 3 = 0; ( R ) : 3x + y -7z - 2 = 0

  23. ( P ) : 4 x -3 y -2 z -1 = 0
  24. ( P ) : 4 x -3 y + 2 z -1 = 0
  25. ( P ) : 4 x -3 y + 2 z + 1 = 0
  26. ( P ) : 4 x -3 y -2 z + 1 = 0
  27. ( P ) : 4 x -3 y -2 z -1 = 0
  28. Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua A(4;-1;2) và chứa Ox

  29. (P): x - 2z = 0

  30. (P): x - 2z + 1 = 0

  31. (P): 3y + z +1 = 0

  32. (P): 2y + z = 0

  33. (P): x + 4y = 0
  34. Cho mặt phẳng (P): { x = 1 + t 1 - t 2 y = -1 - t 1 + 2 t 2 z = 2 + 2 t 1 + t 2 . Hãy lập phương trình tổng quát của (P).
  35. (P): 5x + 3y - z - 10 = 0
  36. (P): 5x + 3y - z - 5 = 0
  37. (P): 5x + 3y - z = 0
  38. (P): 5x + 3y - z + 5 = 0
  39. (P): 5x + 3y - z + 10 = 0
  40. Tìm khoảng cách giữa hai điểm M(1;-1; 3 ) và N( 2 ; 2 ; 2 3 )
  41. M N = 3
  42. M N = 4
  43. M N = 2 5
  44. M N = 3 2
  45. M N = 5
  46. Cho mặt phẳng (P): x + y - z - 4 = 0 và điểm A(1;2;-2). Dựng AH ⊥ (P) tại H. Hãy xác định toạ độ của H.
  47. H(2;-1;3)
  48. H(2;-1;-3)
  49. H(2;1;3)
  50. H(2;1;-3)
  51. H(-2;1;3)
  52. Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua 2 điểm A(7;2;-3), B(5;6;-4) và song song với Ox
  53. y + 4z + 10 = 0
  54. 2y - z - 7 =0
  55. y - 14z -14 = 0
  56. 3y - z -9 = 0
  57. Các đáp án trên đều sai
  58. Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng ( β ) chứa trục Oy và vuông gốc với mặt phẳng (R) x + y + z - 1 = 0
  59. ( β ) : x + y = 0
  60. ( β ) : y -4 z = 0
  61. ( β ) : x - z = 0
  62. ( β ) : x + z = 0
  63. ( β ) : 5 y + 4 z = 0
  64. Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (Q) đi qua A(4;-1;2) và chứa Oy
  65. (Q) : x + 4y = 0
  66. (Q) : x - 3z +2 = 0
  67. (Q) : x - 2z = 0
  68. (Q) : 2y + z = 0
  69. (Q) : y + z - 1 = 0
  70. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng D:
  71. x = 2 + 2t, y = -1 + 3t, z = -4 + 3t dưới dạng giao tuyến của hai mặt phẳng song song với Ox và Oz.
  72. { y + z + 5 = 0 3 x -2 y -8 = 0
  73. { 2 y - z -2 = 0 3 x -2 y -8 = 0
  74. { y -2 z -7 = 0 3 x -2 y -8 = 0
  75. { 2 y + z + 6 = 0 3 x -2 y -8 = 0
  76. { y - z -3 = 0 3 x -2 y -8 = 0
  77. Tính khoảng cách d từ điểm M(3; 3; -6) đến mặt phẳng (Q) có phương trình tham số là: x = -1 - t 1 ; y = 2 - t 2 ; z = 1 - t 1 - t 2 .
  78. d = 4
  79. d = 4 3
  80. d = 4 2
  81. d = 2 3
  82. d = 5 3
  83. Gọi (T) là giao tuyến của mặt cầu (S): ( x - 3 ) 2 + ( y + 2 ) 2 + ( z - 1 ) 2 = 100 với mặt phẳng (P): 2 x - 2 y - z + 9 = 0 . Xác định bán kính r của (T).
  84. r = 1
  85. r = 2
  86. r = 8

  87. r = 9
  88. r = 4
  89. Lập phương trình tổng quát của: Mặt phẳng (P) song song với trục Ox
  90. ( P ) : B y + C z + D = 0
  91. ( P ) : A x + C z + D = 0
  92. ( P ) : A x + B y + D = 0
  93. a,b đều đúng
  94. a,c đều đúng
  95. Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (Q) song song với trục Oy
  96. ( Q ) : B y + C z + D = 0
  97. ( Q ) : A x + C z + D = 0
  98. ( Q ) : A x + B y + D = 0
  99. a,b đều đúng
  100. b,c đều đúng
  101. Trong không gian cho 2 điểm A(1;-1;5), B(3;-3;1). (P) cắt các trục tọa độ Ox,Oy và Oz theo thứ tự tại E, F và G. Xác định toạ độ của 3 đỉnh đó.
  102. E(-6;0;0), F(0;6;0), G(0;0;3)
  103. E(-2;0;0), F(0;2;0), G(0;0;1)
  104. E(-4;0;0), F(0;4;0), G(0;0;2)
  105. E(3;0;0), F(0;-3;0), G(0;0; -3 2 )
  106. Các đáp án trên đều sai
  107. Trong không gian, cho điểm I(1; 1; 1) và đường thẳng (D): { x -2 y + z -9 = 0 2 y + z + 5 = 0 . Tính khoảng cách d từ điểm I đến đường thẳng (D).
  108. d = 5
  109. d = 3
  110. d = 4
  111. d = 11
  112. Các đáp số trên đều sai
  113. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng sau (Δ ): { 5 x + y + z = 0 2 x + 3 y -2 z + 5 = 0
  114. (Δ ): x 5 = y + 1 12 = z -1 13
  115. (Δ ): x = y + 1 = z - 1
  116. (Δ ): - x 5 = y + 1 12 = z -1 13
  117. (Δ ): x - 1 = y + 1 = z
  118. Các đáp số trên đều sai
  119. Lập phương trình tổng quát của Mặt phẳng (R) đi qua điểm C(1; 1; -1) vuông góc với mặt phẳng (T): x + 2y + 3z - 1 = 0 và song song với Oz
  120. (R): 2x - y - 1 = 0
  121. (R): x - y = 0

  122. (R): x + y - 2 = 0
  123. (R): 2x + y - 3 = 0
  124. Một đáp số khác
  125. Viết phương trình tham số của mặt phẳng (P) qua A(1;2;3) và có cặp vectơ chỉ phương là:
    a → = ( -1 ; 0 ; 1 ) ; b → = ( 1 ; -1 ; 0 ) ;
  126. x = t 1 ; y = t 2 ; z = - t 1 + t 2 + 6
  127. x = t 1 + t 2 ; y = t 1 - t 2 ; z = 2 t 1 + 6
  128. x = 1 + t 1 + t 2 ; y = 1 - t 1 + t 2 ; z = 4 + 2 t 2
  129. x = 1 - t 1 + t 2 ; y = 2 - t 2 ; z = 3 + t 1
  130. Các đáp số trên đều sai
  131. Cho mặt phẳng (P) : 3x - 8y + 7z -1 = 0 và hai điểm A(0;0;-3), B(2;0;-1). Tìm giao điểm M của mp(P) và đườnh thẳng (D) đi qua A,B.
  132. M(2;3;-1)
  133. M(11;0;-4)
  134. M ( 11 5 ; 0 ; 4 5 )
  135. M ( -11 5 ; 0 ; -4 5 )

  136. Một điểm khác
  137. cho mặt phẳng ( P ) : 2 x - y + 2 z -3 = 0 . Lập phương trình của mặt phẳng (Q) song song với mp(P) biết: (Q) cách (P) một khoảng bằng 9
  138. ( Q ) : 2 x - y + 2 z + 24 = 0
  139. ( Q ) : 2 x - y + 2 z -30 = 0
  140. ( Q ) : 2 x - y + 2 z -18 = 0
  141. a,b đều đúng
  142. a,c đều đúng
  143. Xác định góc nhọn φ hợp bởi hai đường thẳng : (D) x -3 1 = y + 2 -1 = z 2 ( Δ ) : x + 2 1 = y -3 1 = z + 5 2
  144. φ = 60 o
  145. φ = 45 o
  146. φ = 30 o
  147. φ = arccos 3 3
  148. φ = arccos 2 5
  149. Gọi A,B,C theo thứ tự là hình chiếu của điểm S(2;3;-5) xuống các mặt (xOy), (yOz), (zOx). Tính khoảng cách từ S đến mp(ABC)
  150. d = 1
  151. d = 5
  152. d = 5 3
  153. d = 5 3 3
  154. Một trị số khác
  155. Trong không gian cho 4 điểm: A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), và D(4;0;6). Viết phương trình của mp(ABC)
  156. (ABC): x + y - z - 9 = 0
  157. (ABC): x + y - z + 9 = 0
  158. (ABC): x + y + z - 9 = 0
  159. (ABC): x + y + z + 9 = 0
  160. Các đáp án trên đều sai.
  161. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm A(1; -2; 1) và vuông góc với đường thẳng (D): { x -2 y + z -3 = 0 x + y - z + 2 = 0 . Lập phương trình của mặt phẳng (P).
  162. (P): x + 2y + 3z - 1 = 0
  163. (P): x + 2y + 3z + 1 =0
  164. (P): x + 2y + 3z = 0
  165. (P): x - 2y + 3z = 0
  166. (P): x + 2y - 3z = 0
  167. Xác định góc của hai đường thẳng sau:
  168. (D): { x + y -3 z + 1 = 0 x - y + z + 3 = 0 và (Δ ): { x + 2 y -5 z -1 = 0 x -2 y + 3 z -9 = 0
  169. D ; Δ ^ = 60 0
  170. D ; Δ ^ = 45 0
  171. D ; Δ ^ = 30 0
  172. D ; Δ ^ = 0 0
  173. D ; Δ ^ = 90 0
  174. Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (Q) chứa trục Oy
  175. ( Q ) : A x + B y + D = 0
  176. ( Q ) : A x + C z + D = 0
  177. ( Q ) : A x + C z = 0
  178. ( Q ) : A x + B y = 0
  179. ( Q ) : B y + C z = 0
  180. Lập phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm (A) và vuông góc với đường thẳng (D):
  181. với A(1; -1; -1) và (D): { x = 2 - t y = 1 + t z = -1 + 2 t
  182. x - y - 2z + 4 = 0
  183. x - y + 2z - 4 = 0
  184. x - y + 2z + 4 = 0
  185. x + y -2z - 4 = 0
  186. Một đáp số khác
  187. Trong không gian, cho 4 điểm : A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4) và D(4;0;6). Viết phương trình mặt phẳng (P) qua (AB và song song CD
  188. ( P ) : 10 x + 9 y -5 z + 74 = 0
  189. ( P ) : 10 x + 9 y -5 z -74 = 0
  190. ( P ) : 10 x + 9 y + 5 z + 74 = 0
  191. ( P ) : 10 x + 9 y + 5 z -74 = 0
  192. ( P ) : 10 x -9 y + 5 z -74 = 0
  193. Cho điểm A(1; -2; 1) và đường thẳng (D): { x -2 y + z -3 = 0 x + y - z + 2 = 0 . Tính khoảng cách d từ A đến D
  194. d = 3 14 14
  195. d = 3

  196. d = 14 14
  197. d = 2

  198. Một đáp án khác.
  199. Cho mặt phẳng (P): 2x - y + 2z - 3 = 0.
  200. Lập phương trình của mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) và cách (P) một đoạn bằng 9
  201. (Q): 2x - y + 2z + 24 = 0
  202. (Q): 2x - y + 2z - 30 = 0
  203. (Q): 2x - y + 2z - 18 = 0
  204. a, b đều đúng
  205. a, c đều đúng
  206. Cho mặt phẳng: (P): 2x - y + 2z - 3 = 0 và điểm A(1;4;3). Lập phương trình của mặt phẳng (π ) song song với mặt phẳng (P) và cách điểm A đã cho một đoạn bằng 5.
  207. (π ): 2x - y + 2z - 3 = 0
  208. (π ): 2x - y + 2z + 11 = 0
  209. (π ): 2x - y + 2z - 19 = 0
  210. a, b đều đúng.
  211. b, c đều đúng.
  212. Xác định góc nhọn β hợp bởi hai đường thẳng : ( D ) : { x - y -4 z -5 = 0 2 x + y -2 z -4 = 0 và ( Δ ) : { x -6 y -6 z + 2 = 0 2 x + 2 y + 9 z -1 = 0
  213. β = 30 o
  214. β = 45 o
  215. β = arccos 4 21
  216. β = arccos 3 5
  217. β = arccos 3 3
  218. Xác định giao điểm C của mặt phẳng (P): x + y + z - 3 = 0 và đường thẳng A: { x = 3 -2 t y = -1 + 2 t z = 2 - t
  219. C(0; 1; 1)
  220. C(1; 0; 1)
  221. C(1; 1; 0)
  222. C(1; 1; 1)
  223. Các đáp số trên đều sai
  224. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm A(1; -2; 1) và vuông góc với đường thẳng (D): { x -2 y + z -3 = 0 x + y - z + 2 = 0 . Xác định giao điểm H của (P) và (D).
  225. H(-1; -8; 11)
  226. H(- 1 3 ; - 8 3 ; 11 3 )
  227. H(2; 0; 3)
  228. H(3; 0; 2)
  229. H(- 1 14 ; - 8 7 ; 11 14 )
  230. Cho đường thẳng (L): x + 1 = y -1 2 = 3 - z 2 và mặt phẳng (P): 2x - 2y + z - 3 = 0. Xác định góc nhọn α hợp bởi (L) và (P).
  231. α = 30 0
  232. α = 45 0
  233. α = 60 0
  234. α = arcsin 4 9
  235. α = arcsin 2 3
  236. Xác định góc nhọn α hợp bởi hai đường thẳng : ( D ) : { x = -2 + 3 t y = 0 z = 3 - t và ( Δ ) : { x = -1 + 2 t y = 0 z = -3 + t
  237. α = 30 o
  238. α = 45 o
  239. α = 60 o
  240. α = 75 o
  241. α = 15 o
  242. Trong không gian, cho 4 điểm : A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4) và D(4;0;6). Xác định góc nhọn α của hai mặt phẳng (ABC) và (ABD)
  243. α = 30 - - o α = 30 - - o
  244. α = 30 o

  245. α = arccos 36 1388
  246. α = 45 o

  247. α = arccos 3 3

  248. α = arccos 2 3
  249. Lập phương trình tham số của đường thẳng ( D 1 ) đi qua điểm A(1;2;3) và có vectơ chỉ phương a → = ( -2 ; 0 ; 1 )
  250. ( D 1 ) : x = 1 -2 t ; y = 2 ; z = 3 + t
  251. ( D 1 ) : x = 1 -2 t ; y = 2 ; z = 3 + t
  252. ( D 1 ) : x = 1 - t ; y = 2 ; z = 3 + t
  253. ( D 1 ) : x = 1 + t ; y = 2 ; z = 3 - t
  254. Các đáp án trên đều sai
  255. Viết phương trình tham số của mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm : A(3;-1;2), B(4;-1;-1), C(2;0;2).
  256. x = 3 + t 1 - t 2 ; y = -1 + t 2 ; z = 2 - 3 t 1
  257. x = 2 - t 1 + 2 t 2 ; y = t 1 - t 2 ; z = 2 - 3 t 2
  258. x = 4 + t 1 + 2 t 2 ; y = -1 - t 2 ; z = -1 - 3 t 1 - 3 t 2
  259. a,b,c đều đúng
  260. Các câu trả lời trên đều sai
  261. Xác định giao điểm C của mặt phẳng (P) : x + y + z - 3 = 0 và đường thẳng ( Δ ) : { x = 3 -2 t y = -1 + 2 t z = 2 - t
  262. C( 0; 1; 1)
  263. C( 1; 0; 1)
  264. C( 1; 1; 0)
  265. C( 1; 1; 1)
  266. Các đáp án trên đều sai.
  267. Cho mặt phẳng (Q) xác định bởi 3 điểm : A(1,2,3), B(0;1;1), C(1;0;0) Hãy xác định một phap vectơ q → của (Q).
  268. q → = ( 1 ; 3 ; -2 )
  269. q → = ( 1 ; 3 ; 2 )
  270. q → = ( -1 ; 3 ; -2 )
  271. q → = ( 1 ; -3 ; -2 )
  272. q → = ( 1 ; -3 ; 2 )
  273. Định giá trị m để cho đường thẳng (D) song song với mặt phẳng (P):
  274. (D): { 3 x -2 y + z + 3 = 0 4 x -3 y + 4 z + 1 = 0 ; (P): 2x - y + mz - 2 = 0
  275. m = -5
  276. m = -4
  277. m = -3
  278. m = -2

  279. Một đáp số khác
  280. cho A(1;-1;5 và B(3;-3;1) Lập phương trình mặt phẳng trung trực (P) của đoạn AB
  281. ( P ) : x - y -2 z + 1 = 0
  282. ( P ) : x -2 y -2 z -2 = 0
  283. ( P ) : x -2 y -2 z + 2 = 0
  284. ( P ) : x - y -2 z -2 = 0

  285. Một đáp số khác
  286. Cho mặt phẳng (P): 2x + 3y + 6z - 18 = 0 và điểm A(-2; 4; -3). Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (Q) chứa điểm A và song song với (P).
  287. (Q): 2x + 3y + 6z + 10 = 0
  288. (Q): 2x + y + z - 3 = 0
  289. (Q): 2x - y + 2z + 2 = 0
  290. (Q): 2x - 3y + 6z + 2 = 0

  291. Một đáp số khác
  292. Xác định góc của hai đường thẳng sau:
  293. (D): x + 2 3 = 1 - y 2 = z và (Δ ): { x + y - z = 0 x - y -5 z -8 = 0

  294. D ; Δ ^ =30 0
  295. D ; Δ ^ = 0 0
  296. D ; Δ ^ = 90 0
  297. D ; Δ ^ = 60 0
  298. Một đáp số khác
  299. Lập phương trình tổng quát của đường thẳng ( Δ ) đi qau điểm M(2; -3; -5) và vuông góc vơpí mặt phẳng (ABC) :
  300. A(1; 0; 1), B(1; 1; 0), C(0; 1; 1).
  301. { 2 x - y - z -12 = 0 x + y -2 z -9 = 0
  302. { 2 x + y - z -12 = 0 x - y -2 z -9 = 0
  303. { x - y -5 = 0 x - z -7 = 0
  304. b,c Đúng
  305. a,c Đúng
  306. Trong mặt phẳng (xOy) cho 3 điểm A(3; 1), B(2; 0), C(0; 4) và trong không gian Oy, cho điểm D(-2; 0; 3). Δ ABC là tam giác gì?
  307. Δ ABC vuông tại C.
  308. Δ ABC vuông tại B.
  309. Δ ABC vuông tại A.
  310. Δ ABC cân tại A.
  311. Các câu trả lời trên đều sai.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://www.ndc.very.to
+Meo-Con+
Sinh Viên Cấp 3
Sinh Viên Cấp 3
avatar

Tổng số bài gửi : 63
Age : 26
Đến từ : Quãng Ngãi
Registration date : 05/05/2008

Bài gửiTiêu đề: Re: 100 câu đường thẳng mặt phẳng trong không gian lớp 12   Tue Jul 01, 2008 12:19 pm

cho em đáp án được không anh?
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://www.chacha.vn
Xteen_BOmBom
Anh Em
Anh Em
avatar

Tổng số bài gửi : 114
Age : 23
Registration date : 20/04/2008

Bài gửiTiêu đề: Re: 100 câu đường thẳng mặt phẳng trong không gian lớp 12   Tue Jul 01, 2008 12:20 pm

bạn ah ! Nên gửi đáp án để mọi người còn biết theo dõi chiện đúng sai của mình . Còn ai coi đáp án xong rùi mới làm thì coi như bỏ đi rùi hông tính , kiểu đó thì thi cử gì nữa coi chi cho mắc công
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
[S]e[7]en_K[e]y
Sinh Viên
Sinh Viên
avatar

Tổng số bài gửi : 23
Age : 29
Đến từ : Nha Trang
Registration date : 28/06/2008

Bài gửiTiêu đề: Re: 100 câu đường thẳng mặt phẳng trong không gian lớp 12   Tue Jul 01, 2008 12:22 pm

Thông cảm các bạn nhé. Minh chỉ có đề thôi không có đáp ắn, các bạn tự giải nhé.
Với lại đề có khó khăn gì các bạn tự giải đi
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://www.ndc.very.to
Sponsored content




Bài gửiTiêu đề: Re: 100 câu đường thẳng mặt phẳng trong không gian lớp 12   

Về Đầu Trang Go down
 
100 câu đường thẳng mặt phẳng trong không gian lớp 12
Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
 :: Kiến thức - Học tập :: CLB Toán học-
Chuyển đến